ra hiệu

  1. đg. Làm dấu hiệu, thường bằng cử chỉ, để báo cho biết. Giơ tay ra hiệu cho xe đỗ lại. Nháy mắt ra hiệu.
ra hiệu
Người cảnh sát giơ tay ra hiệu cho dòng xe dừng lại.